Từ: 公同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công đồng
Cùng nhau.
§ Cũng nói
cộng đồng
同.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
公同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公同 Tìm thêm nội dung cho: 公同