Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公德 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngdé] đạo đức công cộng; luân lý; đạo đức xã hội。公共道德。
讲公德
giảng luân lý
社会公德
đạo đức xã hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
公德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公德 Tìm thêm nội dung cho: 公德