Từ: 国粹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国粹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国粹 trong tiếng Trung hiện đại:

[guócuì] quốc tuý (tinh hoa văn hoá của đất nước)。指我国固有文化中的精华。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粹

tuý:tinh tuý
国粹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国粹 Tìm thêm nội dung cho: 国粹