Từ: 公营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公营 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyíng] quốc doanh; kinh doanh của nhà nước; kinh doanh của địa phương。由国家或地方经营。
公营企业
xí nghiệp quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
公营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公营 Tìm thêm nội dung cho: 公营