Cao su chống va đập cửa

Từ: 六路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 六路 trong tiếng Trung hiện đại:

[liùlù] lục lộ (thượng, hạ, tiền, hậu, tả, hữu ); xung quanh。指上、下、前、后,左、右。泛指周围,各个方面。
眼观六路,耳听八方。
mắt nhìn xung quanh, tai thì nghe ngóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
六路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六路 Tìm thêm nội dung cho: 六路