Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 六路 trong tiếng Trung hiện đại:
[liùlù] lục lộ (thượng, hạ, tiền, hậu, tả, hữu ); xung quanh。指上、下、前、后,左、右。泛指周围,各个方面。
眼观六路,耳听八方。
mắt nhìn xung quanh, tai thì nghe ngóng.
眼观六路,耳听八方。
mắt nhìn xung quanh, tai thì nghe ngóng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 六路 Tìm thêm nội dung cho: 六路
