Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 獮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獮, chiết tự chữ TIỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 獮:

獮 tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獮

Chiết tự chữ tiển bao gồm chữ 犬 爾 hoặc 犭 爾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獮 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 爾
  • chó, khuyển
  • nhãi, nhĩ
  • 2. 獮 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 爾
  • khuyển
  • nhãi, nhĩ
  • tiển [tiển]

    U+736E, tổng 17 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian3, mi2;
    Việt bính: sin2;

    tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 獮

    (Danh) Lễ đi săn mùa thu (thời xưa).

    (Động)
    Giết.

    Chữ gần giống với 獮:

    , , , , , , , , 𤢪, 𤢫, 𤢬,

    Dị thể chữ 獮

    ,

    Chữ gần giống 獮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獮 Tự hình chữ 獮 Tự hình chữ 獮 Tự hình chữ 獮

    獮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獮 Tìm thêm nội dung cho: 獮