Chữ 饃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饃, chiết tự chữ MÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饃:

饃

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饃

饃

Chiết tự chữ 饃

Chiết tự chữ mô bao gồm chữ 食 莫 hoặc 飠 莫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饃 cấu thành từ 2 chữ: 食, 莫
  • 食 thực, tự
  • 莫 mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • 2. 饃 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 莫
  • 飠 thực
  • 莫 mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • []

    U+9943, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 馍;
    Pinyin: mo2;
    Việt bính: mo4;

    饃

    Nghĩa Trung Việt của từ 饃


    mô, như "mô (bánh bao)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 饃:

    餹, 餺, 餻, 餼, 餾, 饁, 饃, 𩝠, 𩝺, 𩝻,

    Dị thể chữ 饃

    馍,

    Chữ gần giống 饃

    嗼, 獏, 餀, 餁, 餂, 餃, 摹, 摸, 餄, 餅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饃 Tự hình chữ 饃 Tự hình chữ 饃 Tự hình chữ 饃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饃

    mô饃:mô (bánh bao)
    饃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饃 Tìm thêm nội dung cho: 饃