Chữ 堙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堙, chiết tự chữ NHÂN, YÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堙:

堙 nhân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堙

Chiết tự chữ nhân, yên bao gồm chữ 土 西 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堙 cấu thành từ 3 chữ: 土, 西, 土
  • thổ, đỗ, độ
  • 西 tây, tê
  • thổ, đỗ, độ
  • nhân [nhân]

    U+5819, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin1;
    Việt bính: jan1;

    nhân

    Nghĩa Trung Việt của từ 堙

    (Động) Lấp đầy.
    ◎Như: nhân tỉnh
    lấp giếng.

    (Động)
    Mai một, tiêu diệt.
    ◇Nguyễn Trãi : Phác tán thuần li thánh đạo nhân (Mạn hứng ) Tính chất phác tiêu tan, nét đôn hậu thành bạc bẽo, đạo thánh mai một.

    (Danh)
    Núi đất.
    yên, như "yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)" (gdhn)

    Nghĩa của 堙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (陻)
    [yīn]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHÂN
    1. núi đất。土山。
    2. tắc nghẽn; ùn tắc; nghẹt。堵塞;填塞。

    Chữ gần giống với 堙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Dị thể chữ 堙

    , ,

    Chữ gần giống 堙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堙 Tự hình chữ 堙 Tự hình chữ 堙 Tự hình chữ 堙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堙

    yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
    堙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堙 Tìm thêm nội dung cho: 堙