Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堙, chiết tự chữ NHÂN, YÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堙:
堙
Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1;
堙 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 堙
(Động) Lấp đầy.◎Như: nhân tỉnh 堙井 lấp giếng.
(Động) Mai một, tiêu diệt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Phác tán thuần li thánh đạo nhân 樸散淳漓聖道堙 (Mạn hứng 漫興) Tính chất phác tiêu tan, nét đôn hậu thành bạc bẽo, đạo thánh mai một.
(Danh) Núi đất.
yên, như "yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)" (gdhn)
Nghĩa của 堙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (陻)
[yīn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: NHÂN
1. núi đất。土山。
2. tắc nghẽn; ùn tắc; nghẹt。堵塞;填塞。
[yīn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: NHÂN
1. núi đất。土山。
2. tắc nghẽn; ùn tắc; nghẹt。堵塞;填塞。
Chữ gần giống với 堙:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堙
| yên | 堙: | yên (đồi đất, vật gây trướng ngại) |

Tìm hình ảnh cho: 堙 Tìm thêm nội dung cho: 堙
