Từ: 关塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānsài] điểm mấu chốt; điểm quan trọng tại cửa khẩu。关口上的要塞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
关塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关塞 Tìm thêm nội dung cho: 关塞