Từ: 关子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guān·zi] cái nút; cái gút; thắt gút (chỗ lý thú nhất, hấp dẫn nhất trong tiểu thuyết, hí kịch, cũng ví với mấu chốt sự việc)。小说、戏剧情节中最紧要、最吸引人的地方,比喻事情的关键。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
关子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关子 Tìm thêm nội dung cho: 关子