Từ: đạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ đạt:

达 đạt荙 đạt達 đạt薘 đạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: đạt

đạt [đạt]

U+8FBE, tổng 6 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 達;
Pinyin: da2, ti4, ta4;
Việt bính: daat6;

đạt

Nghĩa Trung Việt của từ 达

Giản thể của chữ .

đạt, như "diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt" (gdhn)
đặt, như "bày đặt; cắt đặt; sắp đặt" (gdhn)

Nghĩa của 达 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (達)
[dá]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẠT
1. thông suốt; đến thẳng。通。
铁路四通八达
xe lửa thông suốt khắp nơi; đường sắt thông suốt khắp nơi.
在上海坐火车可以直达北京。
từ Thượng Hải đi xe lửa có thể đến thẳng Bắc Kinh.
2. đạt được; đạt đến。达到。
抵达
đến; đến nơi
目的已达
đã đạt được mục đích
3. hiểu; thông hiểu; hiểu rõ。懂得透彻;通达(事理)。
知书达理
có tri thức, hiểu lý lẽ
通权达变
thông hiểu lý lẽ; linh hoạt.
4. biểu đạt; diễn đạt。表达。
转达
truyền đạt
传达报告
truyền đạt báo cáo.
词不达意
từ không diễn đạt hết ý.
5. hiển đạt。显达。
达官贵人
quan lại quyền quý
6. họ Đạt。姓。
Từ ghép:
达标 ; 达成 ; 达达尼尔海峡 ; 达旦 ; 达到 ; 达尔文 ; 达尔文学说 ; 达尔文主义 ; 达观 ; 达官 ; 达·芬奇 ; 达卡 ; 达喀尔 ; 达赖 ; 达赖喇嘛 ; 达累斯萨拉姆 ; 达姆弹 ; 达人 ; 达士 ; 达斡尔族 ; 达奚 ; 达意 ; 达因

Chữ gần giống với 达:

, , 辿, , , , , , , , 𨑒, 𨑗, 𨑜,

Dị thể chữ 达

,

Chữ gần giống 达

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 达 Tự hình chữ 达 Tự hình chữ 达 Tự hình chữ 达

đạt [đạt]

U+8359, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 薘;
Pinyin: da2;
Việt bính: daat6;

đạt

Nghĩa Trung Việt của từ 荙

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 荙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (薘)
[dá]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẠT
rau quân đạt。见〖莙荙菜〗。

Chữ gần giống với 荙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荙

,

Chữ gần giống 荙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荙 Tự hình chữ 荙 Tự hình chữ 荙 Tự hình chữ 荙

đạt [đạt]

U+9054, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: da2, ta4, ti4;
Việt bính: daat6 taat3
1. [達到] đạt đáo 2. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma 3. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 4. [達成] đạt thành 5. [佻達] điêu đạt 6. [巴格達] ba cách đạt 7. [不達] bất đạt 8. [表達] biểu đạt 9. [轉達] chuyển đạt 10. [三達德] tam đạt đức 11. [薩達姆] tát đạt mỗ 12. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân 13. [傳達] truyền đạt;

đạt

Nghĩa Trung Việt của từ 達

(Động) Thông suốt.
◎Như: tứ thông bát đạt
thông cả bốn mặt suốt cả tám phía, trực đạt thẳng suốt.

(Động)
Thông hiểu sự lí.
◇Luận Ngữ : Tứ dã đạt, ư tòng chánh hồ hà hữu (Ung dã ) Tứ (Tử Cống) thông hiểu sự lí, tòng sự chính trị có gì mà không được.

(Động)
Biểu thị, diễn tả.
◎Như: từ bất đạt ý lời không diễn tả hết được ý tưởng.

(Động)
Đến.
◇Đỗ Phủ : Kí thư trường bất đạt (Nguyệt dạ ức xá đệ ) Gửi thư, nhưng thường không tới nơi.

(Động)
Nên, hoàn thành, thực hiện.
◎Như: mục đích dĩ đạt hoàn thành mục đích.

(Tính)
Không câu nệ thói tục, tự do tự tại.
◎Như: đạt nhân người khoáng đạt tự tại, đạt kiến cái nhìn, quan điểm, ý kiến khoáng đạt, không câu nệ gò bó.

(Tính)
Hiển quý.
◎Như: đạt quan quý nhân quan sang người quý.

(Tính)
Thường mãi, không đổi.
◎Như: đạt đức thường đức, đức luôn luôn như vậy (Nhân, Trí, Dũng, v.v.) đạt đạo đạo thường, đạo không thay đổi.

(Danh)
Con dê con.
◇Thi Kinh : Đản di quyết nguyệt, Tiên sanh như đạt , (Đại nhã , Sanh dân ) Mang thai đủ tháng (chín tháng mười ngày), Sinh lần đầu (dễ dàng) như sinh dê con.

(Danh)
Họ Đạt.

đạt, như "diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt" (vhn)
đác, như "lác đác" (btcn)
đặt, như "bày đặt; cắt đặt; sắp đặt" (btcn)
đật, như "lật đật" (btcn)
đợt, như "đợt sóng" (btcn)
thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (gdhn)

Nghĩa của 達 trong tiếng Trung hiện đại:

[dá]Bộ: 辶- Sước
Số nét: 11
Hán Việt:
(chữ viết sai của "达")。"达"的讹字。

Chữ gần giống với 達:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Dị thể chữ 達

,

Chữ gần giống 達

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 達 Tự hình chữ 達 Tự hình chữ 達 Tự hình chữ 達

đạt [đạt]

U+8598, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: da2;
Việt bính: daat6;

đạt

Nghĩa Trung Việt của từ 薘

(Danh) Quân đạt thái , tên khác của cỏ điềm .

Chữ gần giống với 薘:

, , ,

Dị thể chữ 薘

,

Chữ gần giống 薘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薘 Tự hình chữ 薘 Tự hình chữ 薘 Tự hình chữ 薘

Dịch đạt sang tiếng Trung hiện đại:

到家 《达到相当高的水平或标准。》底 ; 达到; 完成; 实现; 够 《达到某一点或某种程度。》
cuối cùng đạt được thành công.
终底于成
《同"够"(多见于早期白话)。》
夺 ; 获得; 取得 《争先取到。》
đạt sản lượng cao
夺高产
đạt nhiều thành tích.
取得了巨大的成绩。 通达; 领会; 理会。《明白(人情事理)。》
đạt hết lý lẽ.
通达事理。 亨通。《顺利。》
vận đạt.
诗云亨通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạt

đạt:đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )
đạt:đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đạt Tìm thêm nội dung cho: đạt