Từ: 关机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关机 trong tiếng Trung hiện đại:

guān jī tắt máy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
关机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关机 Tìm thêm nội dung cho: 关机