Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麈, chiết tự chữ CHỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麈:
麈
Pinyin: zhu3, yu3;
Việt bính: zyu2;
麈 chủ
Nghĩa Trung Việt của từ 麈
(Danh) Một giống thú thuộc về họ nai, đầu tựa hươu, chân tựa bò, đuôi tựa lừa, lưng tựa lạc đà, tục gọi là tứ bất tượng 四不像. Cũng gọi là đà lộc 駝鹿.(Danh) Gọi tắt của chủ vĩ 麈尾, tức là cái phất trần (để phẩy bụi).
§ Ngày xưa thường dùng đuôi con chủ làm phất trần.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tập Nhân tọa tại thân bàng, thủ tố châm tuyến, bàng biên phóng trứ nhất bính bạch tê chủ 襲人坐在身旁, 手做針線, 旁邊放著一柄白犀麈 (Đệ tam thập lục hồi) Tập Nhân ngồi một bên, tay làm việc kim chỉ thêu thùa, bên cạnh để một cái phất trần cán bằng sừng tê trắng.
chủ, như "chủ (loại nai)" (gdhn)
Nghĩa của 麈 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔ]Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 16
Hán Việt: CHỦ
con hươu (nói trong sách cổ)。古书上指鹿一类的动物,尾巴可以做拂尘。
Số nét: 16
Hán Việt: CHỦ
con hươu (nói trong sách cổ)。古书上指鹿一类的动物,尾巴可以做拂尘。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麈
| chủ | 麈: | chủ (loại nai) |

Tìm hình ảnh cho: 麈 Tìm thêm nội dung cho: 麈
