Chữ 麈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麈, chiết tự chữ CHỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麈:

麈 chủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麈

Chiết tự chữ chủ bao gồm chữ 鹿 主 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麈 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 主
  • 鹿 lộc
  • chuá, chúa, chủ
  • chủ [chủ]

    U+9E88, tổng 16 nét, bộ Lộc 鹿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu3, yu3;
    Việt bính: zyu2;

    chủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 麈

    (Danh) Một giống thú thuộc về họ nai, đầu tựa hươu, chân tựa bò, đuôi tựa lừa, lưng tựa lạc đà, tục gọi là tứ bất tượng . Cũng gọi là đà lộc 鹿.

    (Danh)
    Gọi tắt của chủ vĩ , tức là cái phất trần (để phẩy bụi).
    § Ngày xưa thường dùng đuôi con chủ làm phất trần.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tập Nhân tọa tại thân bàng, thủ tố châm tuyến, bàng biên phóng trứ nhất bính bạch tê chủ , , (Đệ tam thập lục hồi) Tập Nhân ngồi một bên, tay làm việc kim chỉ thêu thùa, bên cạnh để một cái phất trần cán bằng sừng tê trắng.
    chủ, như "chủ (loại nai)" (gdhn)

    Nghĩa của 麈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǔ]Bộ: 鹿 - Lộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: CHỦ
    con hươu (nói trong sách cổ)。古书上指鹿一类的动物,尾巴可以做拂尘。

    Chữ gần giống với 麈:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 麈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麈 Tự hình chữ 麈 Tự hình chữ 麈 Tự hình chữ 麈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麈

    chủ:chủ (loại nai)
    麈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麈 Tìm thêm nội dung cho: 麈