Cao su chống va đập cửa
Chữ 菾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菾, chiết tự chữ ĐIỀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菾:
菾
Pinyin: tian2, ji1;
Việt bính: tim4;
菾 điềm
Nghĩa Trung Việt của từ 菾
(Danh) Cây cỏ điềm, tức điềm thái 甜菜, rễ mập mạp, chứa chất đường, dùng làm nguyên liệu chế tạo đường (Beta vulgaris).§ Tục gọi là quân đạt thái 莙薘菜.
điềm, như "điềm thái (củ cải ngọt làm đường)" (gdhn)
Nghĩa của 菾 trong tiếng Trung hiện đại:
[tián]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỀM
củ cải đường。菾菜:同"甜菜"。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỀM
củ cải đường。菾菜:同"甜菜"。
Chữ gần giống với 菾:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菾
| điềm | 菾: | điềm thái (củ cải ngọt làm đường) |

Tìm hình ảnh cho: 菾 Tìm thêm nội dung cho: 菾
