Cao su chống va đập cửa

Chữ 菾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菾, chiết tự chữ ĐIỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菾:

菾 điềm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菾

Chiết tự chữ điềm bao gồm chữ 草 忝 hoặc 艸 忝 hoặc 艹 忝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菾 cấu thành từ 2 chữ: 草, 忝
  • tháu, thảo, xáo
  • thiểm, thỏm
  • 2. 菾 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 忝
  • tháu, thảo
  • thiểm, thỏm
  • 3. 菾 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 忝
  • thảo
  • thiểm, thỏm
  • điềm [điềm]

    U+83FE, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian2, ji1;
    Việt bính: tim4;

    điềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 菾

    (Danh) Cây cỏ điềm, tức điềm thái , rễ mập mạp, chứa chất đường, dùng làm nguyên liệu chế tạo đường (Beta vulgaris).
    § Tục gọi là quân đạt thái .
    điềm, như "điềm thái (củ cải ngọt làm đường)" (gdhn)

    Nghĩa của 菾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tián]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐIỀM
    củ cải đường。菾菜:同"甜菜"。

    Chữ gần giống với 菾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菾 Tự hình chữ 菾 Tự hình chữ 菾 Tự hình chữ 菾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菾

    điềm:điềm thái (củ cải ngọt làm đường)
    菾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菾 Tìm thêm nội dung cho: 菾