Từ: 兴建 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴建:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴建 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngjiàn] khởi công xây dựng; dựng lên (những công trình có qui mô lớn)。开始建筑(多指规模较大的)。
兴建钢铁基地。
khởi công xây dựng cơ sở gang thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết
兴建 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴建 Tìm thêm nội dung cho: 兴建