Từ: 白鹤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白鹤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白鹤 trong tiếng Trung hiện đại:

[báihè] bạch hạc; sếu trắng。鹤的一种,羽毛白色,翅膀大,末端黑色,能高飞,头顶红色,颈和腿很长,常涉水吃鱼、虾等。叫的声音高而响亮。也叫仙鹤或丹顶鹤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹤

hạc:chim hạc
白鹤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白鹤 Tìm thêm nội dung cho: 白鹤