Từ: 通称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通称 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngchēng] 1. thường gọi; thường gọi là。通常叫做。
乌鳢通称黑鱼
cá chuối thường gọi là cá quả.
2. tên thường gọi; tên thông dụng。通常的名称。
水银是汞的通称。
thuỷ ngân là tên thường gọi của hống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
通称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通称 Tìm thêm nội dung cho: 通称