Từ: 兴隆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴隆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴隆 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnglóng] hưng thịnh; thịnh vượng。兴盛。
生意兴隆。
buôn bán phát đạt; cửa hàng đắt khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay
兴隆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴隆 Tìm thêm nội dung cho: 兴隆