Từ: 兵临城下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵临城下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵临城下 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnglínchéngxià] nguy cấp; nguy ngập; tình thế hết sức nguy ngập; hãm thành; quân vây bốn mặt。敌军攻到城下。形容大兵压境形势危险。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
兵临城下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵临城下 Tìm thêm nội dung cho: 兵临城下