Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兵临城下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵临城下:
Nghĩa của 兵临城下 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìnglínchéngxià] nguy cấp; nguy ngập; tình thế hết sức nguy ngập; hãm thành; quân vây bốn mặt。敌军攻到城下。形容大兵压境形势危险。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 兵临城下 Tìm thêm nội dung cho: 兵临城下
