Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 暤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暤, chiết tự chữ HẠO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 暤:
暤
Pinyin: hao2, hao4;
Việt bính: hou6;
暤 hạo
Nghĩa Trung Việt của từ 暤
(Tính) Trắng, sạch.§ Xưa dùng như hạo 昊.
Nghĩa của 暤 trong tiếng Trung hiện đại:
[hào]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 14
Hán Việt: HAO
sáng; sáng sủa; sáng ngời。明亮。
Số nét: 14
Hán Việt: HAO
sáng; sáng sủa; sáng ngời。明亮。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 暤 Tìm thêm nội dung cho: 暤
