Từ: 轴子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轴子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轴子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhóu·zi] 1. trục (bức tranh)。安在字画的下端便于悬挂或卷起的圆杆儿。
2. trục (đàn)。弦乐器上系弦的小圆杆儿,用来调节音的高低。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục:trục xe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
轴子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轴子 Tìm thêm nội dung cho: 轴子