Từ: 髀肉重先 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髀肉重先:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 髀肉重先 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìròuchóngxiān] ăn không ngồi rồi. 因为长久不骑马,大腿上的肉又长起来。形容长久安逸,无所作为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髀

bễ:bễ (xương đùi)
vế:bắp vế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên
髀肉重先 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 髀肉重先 Tìm thêm nội dung cho: 髀肉重先