Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 髀肉重先 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髀肉重先:
Nghĩa của 髀肉重先 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìròuchóngxiān] ăn không ngồi rồi. 因为长久不骑马,大腿上的肉又长起来。形容长久安逸,无所作为。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 髀
| bễ | 髀: | bễ (xương đùi) |
| vế | 髀: | bắp vế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉
| nhục | 肉: | cốt nhục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |

Tìm hình ảnh cho: 髀肉重先 Tìm thêm nội dung cho: 髀肉重先
