Từ: 具獄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 具獄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cụ ngục
Văn tự đầy đủ của vụ án.Toàn bộ ngục án căn cứ theo đó mà định tội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獄

ngục:ngục tối
具獄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 具獄 Tìm thêm nội dung cho: 具獄