Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 折獄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折獄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiết ngục
Xử án. ◇Luận Ngữ 語:
Phiến ngôn khả dĩ chiết ngục
獄 (Nhan Uyên 淵) (Chỉ nghe) lời một bên có thể xử xong án kiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獄

ngục:ngục tối
折獄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折獄 Tìm thêm nội dung cho: 折獄