Từ: 折獄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折獄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 折 • 獄

chiết ngục
Xử án. ◇Luận Ngữ 論語:
Phiến ngôn khả dĩ chiết ngục
片言可以折獄 (Nhan Uyên 顏淵) (Chỉ nghe) lời một bên có thể xử xong án kiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết折:chiết, chiết cây; chiết suất
chét折:bọ chét
chít折:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt折:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết折:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc折: 
chệch折:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt折:chịt lấy cổ
díp折:mắt díp lại
dít折: 
giẹp折:giẹp giặc
giết折:giết chết, giết hại
gãy折:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy折:gẩy đàn
nhét折:nhét vào
nhít折:nhăng nhít
siết折:rên siết
triếp折:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét折:trét vách
xiết折:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít折:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獄

ngục獄:ngục tối
折獄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折獄 Tìm thêm nội dung cho: 折獄