Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhẫn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhẫn:
Biến thể phồn thể: 訒;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
讱 nhẫn
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
讱 nhẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 讱
Giản thể của chữ 訒.Nghĩa của 讱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訒)
[rèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: NHẪN
không sắc sảo (ngôn ngữ)。(言语)迟钝。
[rèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: NHẪN
không sắc sảo (ngôn ngữ)。(言语)迟钝。
Dị thể chữ 讱
訒,
Tự hình:

Pinyin: ren3;
Việt bính: jan2
1. [隱忍] ẩn nhẫn 2. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 3. [不忍] bất nhẫn 4. [百忍] bách nhẫn 5. [容忍] dong nhẫn 6. [堅忍] kiên nhẫn;
忍 nhẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 忍
(Động) Nhịn, chịu đựng.◎Như: kiên nhẫn 堅忍 vững lòng chịu đựng, dong nhẫn 容忍 khoan dung.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ nhẫn tiếu nhi lập, sanh ấp chi 女忍笑而立, 生揖之 (Anh Ninh 嬰寧) Cô gái nhịn cười mà đứng đó, sinh vái chào.
(Động) Nỡ, làm sự bất nhân mà tự lấy làm yên lòng.
◎Như: nhẫn tâm hại lí 忍心害理 nỡ lòng làm hại lẽ trời.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nam thôn quần đồng khi ngã lão vô lực, Nhẫn năng đối diện vi đạo tặc 南村群童欺我老無力, 忍能對面為盜賊 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Lũ trẻ xóm nam khinh ta già yếu, Nhẫn tâm làm giặc cướp ngay trước mặt ta.
nhẫn, như "nhẫn tâm" (vhn)
nhịn, như "nhẫn nhịn, nhịn đói" (btcn)
những, như "những người, những điều" (btcn)
nhẩn, như "nhẩn nha" (gdhn)
nhẵn, như "hết nhẵn, nhẵn nhụi" (gdhn)
Nghĩa của 忍 trong tiếng Trung hiện đại:
[rěn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪN
1. nhẫn nại; chịu đựng。忍耐; 忍受。
容忍。
tha thứ.
忍痛。
chịu đau.
忍让。
nhường nhịn.
是可忍,孰不可忍?
chuyện này có thể chịu đựng được thì có cái gì không chịu đựng được?
2. nhẫn tâm; tàn nhẫn。忍心。
残忍。
tàn nhẫn.
于心不忍。
không nỡ nhẫn tâm.
Từ ghép:
忍冬 ; 忍俊不禁 ; 忍耐 ; 忍气吞声 ; 忍让 ; 忍辱负重 ; 忍受 ; 忍无可忍 ; 忍心
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪN
1. nhẫn nại; chịu đựng。忍耐; 忍受。
容忍。
tha thứ.
忍痛。
chịu đau.
忍让。
nhường nhịn.
是可忍,孰不可忍?
chuyện này có thể chịu đựng được thì có cái gì không chịu đựng được?
2. nhẫn tâm; tàn nhẫn。忍心。
残忍。
tàn nhẫn.
于心不忍。
không nỡ nhẫn tâm.
Từ ghép:
忍冬 ; 忍俊不禁 ; 忍耐 ; 忍气吞声 ; 忍让 ; 忍辱负重 ; 忍受 ; 忍无可忍 ; 忍心
Dị thể chữ 忍
㣼,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 讱;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
訒 nhẫn
◇Luận Ngữ 論語: Tư Mã Ngưu vấn nhân, Tử viết: Nhân giả kì ngôn dã nhẫn 司馬牛問仁, 子曰: 仁者其言也訒 (Nhan Uyên 顏淵) Tư Mã Ngưu hỏi về đức nhân, Khổng Tử đáp: Người có đức nhân, lời nói thận trọng, dè dặt.
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
訒 nhẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 訒
(Phó) Nói một cách thận trọng, dè dặt, như khó khăn mới nói nên lời.◇Luận Ngữ 論語: Tư Mã Ngưu vấn nhân, Tử viết: Nhân giả kì ngôn dã nhẫn 司馬牛問仁, 子曰: 仁者其言也訒 (Nhan Uyên 顏淵) Tư Mã Ngưu hỏi về đức nhân, Khổng Tử đáp: Người có đức nhân, lời nói thận trọng, dè dặt.
Dị thể chữ 訒
讱,
Tự hình:

Dịch nhẫn sang tiếng Trung hiện đại:
戒; 戒指; 戒指儿; 镏; 指环; 箍子 《套在手指上做纪念或装饰用的小环, 用金属、玉石等制成。》nhẫn kim cương; cà rá hột xoàn.钻戒(镶钻石的戒指)。
ngón tay đeo nhẫn vàng.
金镏。
仞 《古时八尺或七尺叫做一仞。》
núi cao vạn nhẫn.
万仞高山。
到 《达于某一点; 到达; 达到。》
忍 《忍耐; 忍受。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẫn
| nhẫn | 刃: | xem Nhận |
| nhẫn | 𠴍: | rồi sau nhẫn được mẹ cha |
| nhẫn | 忍: | nhẫn tâm |
| nhẫn | 𢭝: | tàn nhẫn |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhẫn | 紉: | nhẫn (xỏ chỉ) |
| nhẫn | 纫: | nhẫn (xỏ chỉ) |
| nhẫn | 軔: | nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe) |
| nhẫn | 釰: | đeo nhẫn |
| nhẫn | 𨧟: | đeo nhẫn |
| nhẫn | 靭: | nhẫn tính |
| nhẫn | 韌: | nhẫn tính |
| nhẫn | 韧: | nhẫn tính |
Gới ý 15 câu đối có chữ nhẫn:

Tìm hình ảnh cho: nhẫn Tìm thêm nội dung cho: nhẫn
