Từ: nhẫn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhẫn:

讱 nhẫn忍 nhẫn訒 nhẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhẫn

nhẫn [nhẫn]

U+8BB1, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訒;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;

nhẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 讱

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 讱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訒)
[rèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: NHẪN
không sắc sảo (ngôn ngữ)。(言语)迟钝。

Chữ gần giống với 讱:

, , , , , , , , , , , , 𫍙,

Dị thể chữ 讱

,

Chữ gần giống 讱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讱 Tự hình chữ 讱 Tự hình chữ 讱 Tự hình chữ 讱

nhẫn [nhẫn]

U+5FCD, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren3;
Việt bính: jan2
1. [隱忍] ẩn nhẫn 2. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 3. [不忍] bất nhẫn 4. [百忍] bách nhẫn 5. [容忍] dong nhẫn 6. [堅忍] kiên nhẫn;

nhẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 忍

(Động) Nhịn, chịu đựng.
◎Như: kiên nhẫn
vững lòng chịu đựng, dong nhẫn khoan dung.
◇Liêu trai chí dị : Nữ nhẫn tiếu nhi lập, sanh ấp chi , (Anh Ninh ) Cô gái nhịn cười mà đứng đó, sinh vái chào.

(Động)
Nỡ, làm sự bất nhân mà tự lấy làm yên lòng.
◎Như: nhẫn tâm hại lí nỡ lòng làm hại lẽ trời.
◇Đỗ Phủ : Nam thôn quần đồng khi ngã lão vô lực, Nhẫn năng đối diện vi đạo tặc , (Mao ốc vi thu phong sở phá ca ) Lũ trẻ xóm nam khinh ta già yếu, Nhẫn tâm làm giặc cướp ngay trước mặt ta.

nhẫn, như "nhẫn tâm" (vhn)
nhịn, như "nhẫn nhịn, nhịn đói" (btcn)
những, như "những người, những điều" (btcn)
nhẩn, như "nhẩn nha" (gdhn)
nhẵn, như "hết nhẵn, nhẵn nhụi" (gdhn)

Nghĩa của 忍 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪN
1. nhẫn nại; chịu đựng。忍耐; 忍受。
容忍。
tha thứ.
忍痛。
chịu đau.
忍让。
nhường nhịn.
是可忍,孰不可忍?
chuyện này có thể chịu đựng được thì có cái gì không chịu đựng được?
2. nhẫn tâm; tàn nhẫn。忍心。
残忍。
tàn nhẫn.
于心不忍。
không nỡ nhẫn tâm.
Từ ghép:
忍冬 ; 忍俊不禁 ; 忍耐 ; 忍气吞声 ; 忍让 ; 忍辱负重 ; 忍受 ; 忍无可忍 ; 忍心

Chữ gần giống với 忍:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 忍

,

Chữ gần giống 忍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忍 Tự hình chữ 忍 Tự hình chữ 忍 Tự hình chữ 忍

nhẫn [nhẫn]

U+8A12, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;

nhẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 訒

(Phó) Nói một cách thận trọng, dè dặt, như khó khăn mới nói nên lời.
◇Luận Ngữ
: Tư Mã Ngưu vấn nhân, Tử viết: Nhân giả kì ngôn dã nhẫn , : (Nhan Uyên ) Tư Mã Ngưu hỏi về đức nhân, Khổng Tử đáp: Người có đức nhân, lời nói thận trọng, dè dặt.

Chữ gần giống với 訒:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 訒

,

Chữ gần giống 訒

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訒 Tự hình chữ 訒 Tự hình chữ 訒 Tự hình chữ 訒

Dịch nhẫn sang tiếng Trung hiện đại:

戒; 戒指; 戒指儿; 镏; 指环; 箍子 《套在手指上做纪念或装饰用的小环, 用金属、玉石等制成。》nhẫn kim cương; cà rá hột xoàn.
钻戒(镶钻石的戒指)。
ngón tay đeo nhẫn vàng.
金镏。
《古时八尺或七尺叫做一仞。》
núi cao vạn nhẫn.
万仞高山。
《达于某一点; 到达; 达到。》
《忍耐; 忍受。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẫn

nhẫn:xem Nhận
nhẫn𠴍:rồi sau nhẫn được mẹ cha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẫn𢭝:tàn nhẫn
nhẫn:xem Nhãn
nhẫn:nhẫn (xỏ chỉ)
nhẫn:nhẫn (xỏ chỉ)
nhẫn:nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe)
nhẫn:đeo nhẫn
nhẫn𨧟:đeo nhẫn
nhẫn:nhẫn tính
nhẫn:nhẫn tính
nhẫn:nhẫn tính

Gới ý 15 câu đối có chữ nhẫn:

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

nhẫn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhẫn Tìm thêm nội dung cho: nhẫn