Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kiêm nhiệm
☆Tương tự:
kiêm lĩnh
兼領.
Nghĩa của 兼任 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānrèn] 1. kiêm nhiệm; kiêm。同时担任几个职务。
党支部书记兼任车间主任。
thư kí chi bộ Đảng kiêm nhiệm chủ nhiệm phân xưởng.
2. tạm thời。不是专任的。
兼任教员。
giáo viên tạm thời.
党支部书记兼任车间主任。
thư kí chi bộ Đảng kiêm nhiệm chủ nhiệm phân xưởng.
2. tạm thời。不是专任的。
兼任教员。
giáo viên tạm thời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼
| côm | 兼: | |
| cồm | 兼: | cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm |
| kem | 兼: | cúng kem (quỷ giữ hồn người chết) |
| kiêm | 兼: | kiêm nhiệm |
| kèm | 兼: | kèm cặp; kèm theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: 兼任 Tìm thêm nội dung cho: 兼任
