Chữ 兼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兼, chiết tự chữ CỒM, KEM, KIÊM, KÈM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼:

兼 kiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兼

Chiết tự chữ cồm, kem, kiêm, kèm bao gồm chữ 丷 一 彐 丨 丨 八 hoặc 丷 一 聿 丨 丨 八 hoặc 丷 一 肀 丨 丨 八 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 兼 cấu thành từ 6 chữ: 丷, 一, 彐, 丨, 丨, 八
  • bát
  • nhất, nhắt, nhứt
  • kí, kẹ, kệ
  • cổn
  • cổn
  • bát, bắt
  • 2. 兼 cấu thành từ 6 chữ: 丷, 一, 聿, 丨, 丨, 八
  • bát
  • nhất, nhắt, nhứt
  • duật
  • cổn
  • cổn
  • bát, bắt
  • 3. 兼 cấu thành từ 6 chữ: 丷, 一, 肀, 丨, 丨, 八
  • bát
  • nhất, nhắt, nhứt
  • duật, duật1
  • cổn
  • cổn
  • bát, bắt
  • kiêm [kiêm]

    U+517C, tổng 10 nét, bộ Bát 八 [丷]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1, mo4;
    Việt bính: gim1
    1. [兼愛] kiêm ái 2. [兼領] kiêm lĩnh 3. [兼任] kiêm nhiệm 4. [兼管] kiêm quản 5. [兼并] kiêm tính 6. [兼味] kiêm vị;

    kiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 兼

    (Động) Chiếm lấy, thôn tính.
    ◇Lục Chí
    : Phú giả kiêm địa sổ vạn mẫu, bần giả vô dong túc chi cư , (Quân tiết phú thuế ) Kẻ giàu chiếm đất hàng vạn mẫu, người nghèo không có đủ chỗ để ở.(Đồng) Gồm cả.
    ◎Như: kiêm chức giữ thêm chức khác, phụ kiêm mẫu chức làm cha lại còn kèm thêm phận sự của người mẹ.

    (Động)
    Gấp bội, vượt hơn.
    ◎Như: kiêm trình cản lộ đi gấp vượt nhanh.
    ◇Luận Ngữ : Cầu dã thối, cố tiến chi. Do dã kiêm nhân, cố thối chi 退, . , 退 (Tiên tiến ) Anh Cầu rụt rè nhút nhát, nên (ta) thúc cho tiến tới. Anh Do vượt hơn người, nên (ta) phải kéo lùi lại.

    (Phó)
    Cùng lúc, đồng thời.
    ◎Như: kiêm cố đồng thời chú ý nhiều mặt, kiêm bị đồng thời cụ bị.

    (Phó)
    Hết cả, hoàn toàn, khắp.
    ◇Lí Tư : Kiêm thính vạn sự (Cối Kê khắc thạch ) Nghe hết cả mọi sự.

    kiêm, như "kiêm nhiệm" (vhn)
    kem, như "cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)" (btcn)
    kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (btcn)
    cồm, như "cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm" (gdhn)

    Nghĩa của 兼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 八 - Bát
    Số nét: 10
    Hán Việt: KIÊM
    1. hai lần; gấp; gấp đôi。两倍的。
    兼程。
    đi gấp.
    兼旬(二十天)。
    hai tuần (hai mươi ngày).
    2. gồm đủ; gồm cả。同时涉及或具有几种事物。
    兼而有之。
    có đủ cả.
    兼收并蓄。
    thu gom tất cả.
    品学兼优。
    hạnh kiểm và học vấn đều tốt; đủ tài đủ đức.
    他是党委副书记兼副厂长。
    anh ấy là phó bí thư đảng uỷ kiêm luôn chức phó quản đốc.
    Từ ghép:
    兼备 ; 兼并 ; 兼差 ; 兼程 ; 兼顾 ; 兼毫 ; 兼课 ; 兼任 ; 兼收并蓄 ; 兼祧 ; 兼旬 ; 兼之 ; 兼职 ; 兼职

    Chữ gần giống với 兼:

    ,

    Chữ gần giống 兼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兼 Tự hình chữ 兼 Tự hình chữ 兼 Tự hình chữ 兼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

    côm: 
    cồm:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
    kem:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
    kiêm:kiêm nhiệm
    kèm:kèm cặp; kèm theo
    兼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兼 Tìm thêm nội dung cho: 兼