Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 兼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兼, chiết tự chữ CỒM, KEM, KIÊM, KÈM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼:
兼
Chiết tự chữ 兼
Chiết tự chữ cồm, kem, kiêm, kèm bao gồm chữ 丷 一 彐 丨 丨 八 hoặc 丷 一 聿 丨 丨 八 hoặc 丷 一 肀 丨 丨 八 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 兼 cấu thành từ 6 chữ: 丷, 一, 彐, 丨, 丨, 八 |
2. 兼 cấu thành từ 6 chữ: 丷, 一, 聿, 丨, 丨, 八 |
3. 兼 cấu thành từ 6 chữ: 丷, 一, 肀, 丨, 丨, 八 |
Pinyin: jian1, mo4;
Việt bính: gim1
1. [兼愛] kiêm ái 2. [兼領] kiêm lĩnh 3. [兼任] kiêm nhiệm 4. [兼管] kiêm quản 5. [兼并] kiêm tính 6. [兼味] kiêm vị;
兼 kiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 兼
(Động) Chiếm lấy, thôn tính.◇Lục Chí 陸贄: Phú giả kiêm địa sổ vạn mẫu, bần giả vô dong túc chi cư 富者兼地數萬畝, 貧者無容足之居 (Quân tiết phú thuế 均節賦稅) Kẻ giàu chiếm đất hàng vạn mẫu, người nghèo không có đủ chỗ để ở.(Đồng) Gồm cả.
◎Như: kiêm chức 兼職 giữ thêm chức khác, phụ kiêm mẫu chức 父兼母職 làm cha lại còn kèm thêm phận sự của người mẹ.
(Động) Gấp bội, vượt hơn.
◎Như: kiêm trình cản lộ 兼程趕路 đi gấp vượt nhanh.
◇Luận Ngữ 論語: Cầu dã thối, cố tiến chi. Do dã kiêm nhân, cố thối chi 求也退, 故進之. 由也兼人, 故退之 (Tiên tiến 先進) Anh Cầu rụt rè nhút nhát, nên (ta) thúc cho tiến tới. Anh Do vượt hơn người, nên (ta) phải kéo lùi lại.
(Phó) Cùng lúc, đồng thời.
◎Như: kiêm cố 兼顧 đồng thời chú ý nhiều mặt, kiêm bị 兼備 đồng thời cụ bị.
(Phó) Hết cả, hoàn toàn, khắp.
◇Lí Tư 李斯: Kiêm thính vạn sự 兼聽萬事 (Cối Kê khắc thạch 會稽刻石) Nghe hết cả mọi sự.
kiêm, như "kiêm nhiệm" (vhn)
kem, như "cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)" (btcn)
kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (btcn)
cồm, như "cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm" (gdhn)
Nghĩa của 兼 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 10
Hán Việt: KIÊM
1. hai lần; gấp; gấp đôi。两倍的。
兼程。
đi gấp.
兼旬(二十天)。
hai tuần (hai mươi ngày).
2. gồm đủ; gồm cả。同时涉及或具有几种事物。
兼而有之。
có đủ cả.
兼收并蓄。
thu gom tất cả.
品学兼优。
hạnh kiểm và học vấn đều tốt; đủ tài đủ đức.
他是党委副书记兼副厂长。
anh ấy là phó bí thư đảng uỷ kiêm luôn chức phó quản đốc.
Từ ghép:
兼备 ; 兼并 ; 兼差 ; 兼程 ; 兼顾 ; 兼毫 ; 兼课 ; 兼任 ; 兼收并蓄 ; 兼祧 ; 兼旬 ; 兼之 ; 兼职 ; 兼职
Số nét: 10
Hán Việt: KIÊM
1. hai lần; gấp; gấp đôi。两倍的。
兼程。
đi gấp.
兼旬(二十天)。
hai tuần (hai mươi ngày).
2. gồm đủ; gồm cả。同时涉及或具有几种事物。
兼而有之。
có đủ cả.
兼收并蓄。
thu gom tất cả.
品学兼优。
hạnh kiểm và học vấn đều tốt; đủ tài đủ đức.
他是党委副书记兼副厂长。
anh ấy là phó bí thư đảng uỷ kiêm luôn chức phó quản đốc.
Từ ghép:
兼备 ; 兼并 ; 兼差 ; 兼程 ; 兼顾 ; 兼毫 ; 兼课 ; 兼任 ; 兼收并蓄 ; 兼祧 ; 兼旬 ; 兼之 ; 兼职 ; 兼职
Chữ gần giống với 兼:
兼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼
| côm | 兼: | |
| cồm | 兼: | cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm |
| kem | 兼: | cúng kem (quỷ giữ hồn người chết) |
| kiêm | 兼: | kiêm nhiệm |
| kèm | 兼: | kèm cặp; kèm theo |

Tìm hình ảnh cho: 兼 Tìm thêm nội dung cho: 兼
