Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 領 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 領, chiết tự chữ LÃNH, LÍNH, LĨNH, LẢNH, LỂNH, LỄNH, LỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 領:

領 lĩnh, lãnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 領

Chiết tự chữ lãnh, lính, lĩnh, lảnh, lểnh, lễnh, lỉnh bao gồm chữ 令 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

領 cấu thành từ 2 chữ: 令, 頁
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • hiệt, hệt
  • lĩnh, lãnh [lĩnh, lãnh]

    U+9818, tổng 14 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ling3, ge2, han2, han4, qin1;
    Việt bính: leng5 ling5
    1. [本領] bổn lĩnh 2. [綱領] cương lĩnh 3. [占領] chiếm lĩnh 4. [兼領] kiêm lĩnh 5. [領導] lĩnh đạo 6. [領教] lĩnh giáo 7. [領餉] lĩnh hướng 8. [領略] lĩnh lược 9. [領袖] lĩnh tụ 10. [率領] suất lĩnh;

    lĩnh, lãnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 領

    (Danh) Cái cổ.
    ◇Mạnh Tử
    : Tắc thiên hạ chi dân giai dẫn lĩnh nhi vọng chi hĩ (Lương Huệ Vương thượng ) Thì dân trong thiên hạ đều nghển cổ mà trông mong vậy.

    (Danh)
    Cổ áo.
    ◎Như: lĩnh tử cổ áo, y lĩnh cổ áo, lĩnh đái cà-vạt (cravate).

    (Danh)
    Đại cương, yếu điểm.
    ◎Như: yếu lĩnh đại cương, những điểm trọng yếu.

    (Danh)
    Lượng từ: (số) áo, bao, bị, chiếc, cái.
    ◎Như: thượng y nhất lĩnh một cái áo, tịch nhất lĩnh một cái chiếu.
    ◇Hán Thư : Tứ kim tiền, tăng nhứ, tú bị bách lĩnh, y ngũ thập khiếp , , , (Hoắc Quang truyện ) Ban cho tiền vàng, tơ lụa, túi gấm trăm cái, áo năm mươi tráp.

    (Động)
    Đốc suất hết thảy.
    ◎Như: suất lĩnh thống suất.

    (Động)
    Nhận lấy.
    ◎Như: lĩnh hướng lĩnh lương, lĩnh bằng nhận lấy bằng cấp.

    (Động)
    Lí hội, hiểu biết.
    ◎Như: lĩnh lược hiểu đại ý, lĩnh giáo hiểu rõ được lời dạy bảo.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Khả lĩnh lược liễu ta tư vị một hữu? ? (Đệ tứ thập bát hồi) Đã hiểu được chút nào ý vị (của những bài thơ đó) hay chưa?
    § Cũng đọc là lãnh.

    lãnh, như "lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ" (vhn)
    lảnh, như "lanh lảnh; lảnh khảnh" (btcn)
    lỉnh, như "láu lỉnh" (btcn)
    lĩnh, như "nhận lĩnh" (btcn)
    lểnh, như "lểnh mảng" (gdhn)
    lễnh, như "lễnh lãng" (gdhn)
    lính, như "lính quýnh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 領:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𩑰,

    Dị thể chữ 領

    ,

    Chữ gần giống 領

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 領 Tự hình chữ 領 Tự hình chữ 領 Tự hình chữ 領

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 領

    lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
    lính:lính quýnh
    lĩnh:nhận lĩnh
    lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
    lểnh:lểnh mảng
    lễnh:lễnh lãng
    lỉnh:láu lỉnh
    領 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 領 Tìm thêm nội dung cho: 領