Từ: 行令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行令 trong tiếng Trung hiện đại:

[xínglìng] chơi tửu lệnh。行酒令。
猜拳行令。
đoán tay chơi tửu lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
行令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行令 Tìm thêm nội dung cho: 行令