Cao su chống va đập cửa
Từ: 兼收并蓄 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼收并蓄:
Nghĩa của 兼收并蓄 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānshōubìngxù] thu gom tất cả; thu dọn đủ thứ linh tinh; tiếp thu tất cả; thâu tóm hết。把内容不同、性质相反的东西都吸收进来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼
| côm | 兼: | |
| cồm | 兼: | cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm |
| kem | 兼: | cúng kem (quỷ giữ hồn người chết) |
| kiêm | 兼: | kiêm nhiệm |
| kèm | 兼: | kèm cặp; kèm theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 并
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tính | 并: | tính toán |
| tịnh | 并: | tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄
| súc | 蓄: | súc (trữ để dành): súc tích lương thực |

Tìm hình ảnh cho: 兼收并蓄 Tìm thêm nội dung cho: 兼收并蓄
