Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 挑动 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎodòng] 1. gây xích mích; gây chia rẽ。引起;惹起(纠纷、某种心理等)。
挑动是非
gây tranh chấp
挑动好奇心
gợi tính tò mò
2. kích động; khiêu khích。挑拨煽动。
挑动战争
khiêu chiến
挑动是非
gây tranh chấp
挑动好奇心
gợi tính tò mò
2. kích động; khiêu khích。挑拨煽动。
挑动战争
khiêu chiến
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑
| giẹo | 挑: | |
| khiêu | 挑: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khêu | 挑: | khêu đèn |
| khều | 挑: | khều khào (múa loạn chân tay) |
| khểu | 挑: | khểu ngọn nến (kéo nhẹ) |
| treo | 挑: | treo cổ |
| trẹo | 挑: | trẹo tay |
| vẹo | 挑: | vẹo đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 挑动 Tìm thêm nội dung cho: 挑动
