Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 地老虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地老虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地老虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìlǎohǔ] sâu bông。见"切根虫"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
地老虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地老虎 Tìm thêm nội dung cho: 地老虎