Từ: 营养素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营养素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营养素 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngyǎngsù] chất dinh dưỡng; chất bổ; đồ ăn bổ。食物中具有营养的物质,包括蛋白质、脂肪、糖类、维生素、矿物质、膳食纤维素和水等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
营养素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营养素 Tìm thêm nội dung cho: 营养素