Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内顾 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèigù] 1. ngoái đầu nhìn; ngoái nhìn。回头看。
2. điều băn khoăn (về việc nước, việc nhà)。在外惦念家事或国事。
无内顾之忧。
không chút băn khoăn.
2. điều băn khoăn (về việc nước, việc nhà)。在外惦念家事或国事。
无内顾之忧。
không chút băn khoăn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾
| cố | 顾: | chiếu cố |

Tìm hình ảnh cho: 内顾 Tìm thêm nội dung cho: 内顾
