Từ: 聚集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚集:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 聚 • 集

tụ tập
Tập hợp, hội hợp, tập trung.

Nghĩa của 聚集 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùjí] tập hợp; tụ họp; tập trung; tụ tập; tụ hội。集合;凑在一起。
聚集力量,打击敌人。
tập hợp lực lượng tiến công địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ聚:sụ cánh
tọ聚:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ聚:tụ lại
xụ聚:xụ xuống, xụ mặt
xủ聚:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập集: 
tập集:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp集:thẳng tắp
tợp集:tợp rượu
聚集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚集 Tìm thêm nội dung cho: 聚集