Từ: đáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ đáng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: đáng
đương, đang, đáng [đương, đang, đáng]
U+5F53, tổng 6 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: dang1, dang4;
Việt bính: dong1;
当 đương, đang, đáng
Nghĩa Trung Việt của từ 当
Giản thể của chữ 當.đáng, như "chính đáng, xưng đáng; đáng đời" (gdhn)
đương, như "đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời" (gdhn)
Nghĩa của 当 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāng]
Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 6
Hán Việt: ĐƯƠNG
1. tương xứng; xứng; tương đương。相称。
相当
tương đương; ngang nhau
门当户对
môn đăng hộ đối
罚不当罪
phạt không đúng tội; xử phạt không tương đương với tội.
2. nên; phải; cần。应当。
该当
nên
理当如此
lẽ đương nhiên phải như vậy; lẽ ra phải vậy.
能省的就省,当用的还是得用。
cái gì bớt được thì cứ bớt, cái gì cần dùng thì dùng.
3. trước mắt; hướng về。面对着;向着。
当面
trước mặt
当众宣布
tuyên bố trước quần chúng.
首当其冲
giơ đầu chịu báng; gặp nạn trước nhất.
4. đang; đương; nay; hiện tại; đó。正在(那时候、那地方)。
当今
hiện nay; ngày nay
当初
lúc đầu; lúc đó
当地
vùng đó; nơi đó
当场
tại chỗ
5. đảm nhiệm; làm。担任;充当。
当干部
làm cán bộ
选他当代表。
bầu ông ấy làm đại biểu
6. gánh; gánh vác; nhận; chịu。承当;承受。
敢做敢当
dám làm dám chịu
当之无愧。
xứng đáng đảm nhiệm
我可当不起这样的夸奖。
tôi thật không xứng với lời khen ngợi đó.
7. cai quản; chủ trì。掌管;主持。
当家
quản gia; lo liệu việc nhà
当权
đương quyền; cầm quyền
当政
chấp chính; nắm quyền
独当一面
một mình đảm đương nhiệm vụ một phía.
8. ngăn chặn; ngăn cản; ngăn lại; chống lại。阻挡;抵挡。
螳臂当车
bọ ngựa chống xe; châu chấu đá xe; trứng chọi đá.
9. đỉnh; mút; chót。顶端。
瓦当
chót ngói
10. leng keng; loong-coong (từ tượng thanh)。象声词,撞击金属器物的声音。
Ghi chú: 另见dàng
Từ ghép:
当班 ; 当兵 ; 当差 ; 当场 ; 当场出彩 ; 当场出丑 ; 当朝 ; 当初 ; 当代 ; 当道 ; 当地 ; 当耳边风 ; 当官 ; 当关 ; 当归 ; 当行出色 ; 当机立断 ; 当即 ; 当家 ; 当家的 ; 当间儿 ; 当街 ; 当今 ; 当紧 ; 当局 ; 当局者迷 ; 当空 ; 当口儿 ; 当啷 ; 当量 ; 当令 ; 当路 ; 当门对户 ; 当面 ; 当面锣对面鼓 ; 当面是人背后是鬼 ; 当年 ; 当前 ; 当权 ; 当儿 ; 当然 ; 当仁不让 ; 当日 ; 当时 ; 当世 ; 当世冠 ; 当世无双 ; 当事 ; 当事人 ; 当头 ;
当头棒喝 ; 当头一棒 ; 当途 ; 当午 ; 当务之急 ; 当下 ; 当先 ; 当心 ; 当选 ; 当央 ; 当阳 ; 当腰 ; 当一天和尚撞一天钟 ; 当院 ; 当政 ; 当之无愧 ; 当中 ; 当中间儿 ; 当众 ; 当轴 ; 当子
Từ phồn thể: (當)
[dàng]
Bộ: 小(Tiểu)
Hán Việt: ĐÁNG
1. xác đáng; thích hợp; phải chăng; hợp lý; thoả đáng。合宜;合适。
恰当
xác đáng
妥当
thoả đáng
得当
xác đáng; thích hợp
用例不当
ví dụ không thích hợp
举措失当
hành động không thích hợp
2. bằng; tương đương。抵得上。
割麦子他一个人能当两个人。
một mình anh ấy gặt lúa mạch bằng hai người.
3. làm; là; coi là; coi như; như。作为;当做。
安步当车
đi bộ coi như đi xe; đi bộ cũng xong.
不要把我当客人看待。
không nên đối đãi với tôi như khách.
4. cho rằng; tưởng; cho là; tưởng rằng。认为;以为。
当真
tưởng thật
我当你回去了,原来还在这儿。
tôi tưởng anh về rồi, không ngờ vẫn còn ở đây.
5. đó; ấy (thời gian)。指事情发生的(时间)。
当时
lúc đó; thời đó; khi đó
当天
ngày đó
当年
năm đó; năm ấy
6. cầm; cầm cố; thế chấp (đồ đạc)。用实物作抵押向当铺借钱。
当当
cầm đồ
典当
cầm; thế chấp
7. đồ đem cầm; vật thế chấp。押在当铺里的实物。
当当
đồ cầm; vật thế chấp
赎当
chuộc đồ về.
Ghi chú: 另见dāng
Từ ghép:
当成 ; 当当 ; 当户 ; 当家子 ; 当卖 ; 当年 ; 当票 ; 当铺 ; 当日 ; 当时 ; 当是 ; 当天 ; 当头 ; 当晚 ; 当夜 ; 当月 ; 当真 ; 当做
Chữ gần giống với 当:
当,Tự hình:

Pinyin: dang3, dang4, tang3;
Việt bính: dong2 dong3;
挡 đáng, đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 挡
Giản thể của chữ 擋.đáng, như "cáng đáng" (gdhn)
Nghĩa của 挡 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÁNG
1. ngăn; chặn; cản; ngăn cản; ngăn chặn。挡住;抵挡。
拦挡
chặn lại; ngăn lại
挡住去路
chặn đứng lối đi
兵来将挡,水来土掩。
binh đến thì tướng ngăn, nước đến thì đất chặn (dùng biện pháp hợp lý để đối phó)
一件单衣可挡不了夜里的寒气。
một chiếc áo mỏng không ngăn nổi khí lạnh ban đêm.
2. che; che đậy; che khuất; chắn。遮蔽。
挡风
che gió; chắn gió
挡雨
che mưa
3. vật che chắn; cái chắn。(挡儿)挡子。
火挡
chắn lửa; vật chắn lửa
炉挡儿。
cái chắn lò; vật chắn lò
4. tăng giảm sức kéo của ô tô (bộ phận)。排档的简称。
5. đồng hồ đo (quang, điện, nhiệt...)。某些仪器和测量装置用来表明光、电、热等量的等级。
Ghi chú: 另见dàng
Từ ghép:
挡车 ; 挡寒 ; 挡横儿 ; 挡驾 ; 挡箭牌 ; 挡路 ; 挡头 ; 挡头阵 ; 挡土墙 ; 挡子
Từ phồn thể: (擋)
[dàng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐÁNG
sắp đặt; thu dọn。见〖摒挡〗。
Ghi chú: 另见dǎng
Chữ gần giống với 挡:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Pinyin: dang3, dang4;
Việt bính: dong2 dong3;
档 đương, đáng
Nghĩa Trung Việt của từ 档
Giản thể của chữ 檔.đang, như "đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)" (gdhn)
Nghĩa của 档 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÁNG
1. ngăn hồ sơ; tủ hồ sơ。带格子的架子或橱,多用来存放案卷。
归档
cho vào ngăn hồ sơ
2. hồ sơ。 档案。
查档
tìm hồ sơ
3. cái gióng (gia cố đồ đạc cho chắc chắn)。(档儿)(器物上)起支撑固定作用的木条或细棍儿。
床档
cái gióng giường
桌子的横档儿。
cái gióng bàn dài.
4. đẳng cấp; bậc; cấp (hàng hoá, sản phẩm)。(商品、产品的)等级。
档次
đẳng cấp; cấp bậc
低档货
hàng cấp thấp.
高档产品
hàng cao cấp; sản phẩm cao cấp
5. sạp hàng; quầy hàng; quầy。货摊;摊档。
鱼档
quầy bán cá
大排档
quầy hàng rộng lớn.
Từ ghép:
档案 ; 档案学 ; 档次 ; 档子
Chữ gần giống với 档:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 档
檔,
Tự hình:

đương, đang, đáng [đương, đang, đáng]
U+7576, tổng 13 nét, bộ Điền 田
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: dang1, dang4;
Việt bính: dong1 dong3
1. [應當] ứng đương 2. [押當] áp đương 3. [停當] đình đáng 4. [的當] đích đáng 5. [當局] đương cục 6. [當然] đương nhiên 7. [當時] đương thì 8. [典當] điển đương 9. [丁當] đinh đang 10. [不當] bất đáng, bất đương 11. [勾當] câu đương, câu đáng 12. [正當] chánh đương, chánh đáng 13. [以一當十] dĩ nhất đương thập 14. [允當] doãn đương 15. [家當] gia đương 16. [旗鼓相當] kì cổ tương đương 17. [門當戶對] môn đương hộ đối;
當 đương, đang, đáng
Nghĩa Trung Việt của từ 當
(Động) Làm, giữ chức.◎Như: đương kí giả 當記者 làm kí giả, đương giáo viên 當教員 làm giáo viên.
(Động) Cai quản, trông coi, cầm đầu.
◎Như: đương gia 當家 coi sóc việc nhà, đương vị 當位 nắm giữ chức vị, đương quyền 當權 cầm quyền.
(Động) Chịu, chịu trách nhiệm.
◎Như: cảm tố cảm đương 敢做敢當 dám làm dám chịu.
(Động) Thích hợp, tương xứng.
◎Như: môn đương hộ đối 門當戶對, kì cổ tương đương 旗鼓相當 lực lượng ngang nhau, tám lạng nửa cân.
(Động) Đối mặt, hướng vào.
◎Như: đương diện đàm thoại 當面談話 đối mặt nói chuyện (nói chuyện trực tiếp), đương trước chúng nhân bả thoại thuyết thanh sở 當著眾人把話說清楚 nói thẳng với mọi người.
(Động) Xử, phán quyết, phán xử.
◇Sử Kí 史記: Nãi hặc Ngụy Kì kiểu tiên đế chiếu, tội đương khí thị 願取吳王若將軍頭, 以報父之仇 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Bèn khép Ngụy Kỳ vào tội giả mạo chiếu của tiên đế, tội này bị xử chém giữa chợ.
(Động) Coi như, lấy làm.
◎Như: an bộ đương xa 安步當車 đi bộ coi như đi xe (an bần tiết kiệm), hàn dạ khách lai trà đương tửu 寒夜客來茶當酒 đêm lạnh khách đến trà coi như rượu.
(Tính) Ngay khi, nay.
◎Như: đương niên 當年 đang năm đó, đương thì 當時 đương thời, lúc đó, đương thiên 當天 hôm nay.
(Trợ) Trong khi.
◎Như: đương quy gia ngộ vũ 當歸家遇雨 đang về nhà gặp mưa.(Trạng thanh) Tiếng đồ vật bằng kim loại: leng keng, boong boong, ...
◎Như: đương đương đích chung thanh 當當的鐘聲 tiếng chuông boong boong.
(Danh) Đầu, núm.
◎Như: qua đương 瓜當 núm quả dưa, ngõa đương 瓦當 đầu mái ngói.
§ Ghi chú: đương cũng đọc là đang.Một âm là đáng.
(Động) Tưởng là, cho rằng.
◎Như: ngã đáng tha thị hảo nhân 我當他是好人 tôi tưởng hắn là người tốt.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史: Nhĩ đáng ngã bất tri đạo mạ? 你當我不知道嗎 (Đệ nhị thập cửu hồi) Anh tưởng là tôi không biết sao?
(Động) Chống lại, địch lại.
§ Thông đáng 擋.
◎Như: đường tí đáng xa 螳臂當車 châu chấu đá xe.
◇Sử Kí 史記: (Triệu Quát) ngôn binh sự, dĩ thiên hạ mạc năng đáng (趙括)言兵事, 以天下莫能當 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) (Triệu Quát) bàn về việc binh, cho rằng thiên hạ không ai địch nổi mình.
(Động) Thiên vị.
§ Thông đảng 黨.
◇Trang Tử 莊子: Công nhi bất đáng, dị nhi vô tư 公而不當, 易而無私 (Thiên hạ 天下) Công bằng mà không thiên vị (bè đảng), giản dị mà không thiên tư.
(Động) Cầm, đợ, để đồ làm tin để lấy tiền.
◎Như: đáng y phục 當衣服 cầm quần áo, điển đáng 典當 cầm đồ.
(Danh) Sự xấu xa, dối trá, tệ bạc.
◎Như: hại nhân đích câu đáng 害人的勾當 việc làm xấu ác hại người.
(Tính) Đúng, hợp.
◎Như: kháp đáng 恰當 hợp đúng, thích đáng 適當 thích hợp.
(Phó) Đúng ra, đáng lẽ.
◇Tô Triệt 蘇轍: Trừ nhật đáng tảo quy, Quan sự nãi kiến lưu 除日當早歸, 官事乃見留 (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Ngày cuối năm, đáng lẽ về sớm, Mà vì việc quan phải ở lại.
(Phó) Nên.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Đáng thụ trì thị kinh 當受持是經 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Nên thụ trì kinh này.
đương, như "đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời" (vhn)
đáng, như "chính đáng, xưng đáng; đáng đời" (btcn)
đang, như "đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm" (btcn)
đấng, như "đấng anh hùng, đấng cứu tinh" (btcn)
Dị thể chữ 當
当,
Tự hình:

đương, đang, đáng [đương, đang, đáng]
U+5679, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1
1. [叮噹] đinh đang;
噹 đương, đang, đáng
Nghĩa Trung Việt của từ 噹
(Trạng thanh) Tiếng leng keng, tiếng chạm vào đồ vật bằng kim loại phát ra.Chữ gần giống với 噹:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

Pinyin: dang3, dang4, tang3;
Việt bính: dong2 dong3;
擋 đáng, đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 擋
(Động) Che.◎Như: đáng thái dương 擋太陽 che nắng.
(Động) Ngăn, cản, chận.
◎Như: đáng phong già vũ 擋風遮雨 chắn gió ngăn mưa, binh lai tương đáng, thủy lai thổ yểm 兵來將擋, 水來土掩 quân đến thì chặn lại, nước đến thì đắp đất ngăn, đảng giá 擋駕 xin miễn tiếp khách.
đương (vhn)
đáng, như "cáng đáng" (btcn)
Chữ gần giống với 擋:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

Pinyin: dang4, dang3;
Việt bính: dong2 dong3;
檔 đương, đáng
Nghĩa Trung Việt của từ 檔
(Danh) Then ngang ở chân ghế, chân bàn.Một âm là đáng.(Danh) Tủ, giá đựng hồ sơ.
◎Như: quy đáng 歸檔 cất vào tủ hồ sơ.
(Danh) Hồ sơ.
◎Như: tra đáng 查檔 giở hồ sơ, tra cứu hồ sơ.
(Danh) Tiết đoạn điện ảnh hoặc hí kịch diễn xuất từng ngày.
(Danh) Tục gọi cần sang số (để đổi vận tốc) trong xe hơi là đáng 檔.
◎Như: hoán đáng 換檔 sang số xe.
(Danh) Hạng cấp của hàng hóa.
◎Như: cao đáng sản phẩm 高檔產品 sản phẩm cao cấp.
(Danh) Tổ hợp đồng bạn.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị tiết mục diễn xuất ca nhạc.
◎Như: tác liễu tam đáng tú 作了三檔秀 trình diễn xong ba màn (show). (2) Đơn vị chỉ sự việc, sự kiện. Tương đương với mã 碼, kiện 件.
◎Như: nhất đáng tử sự 一檔子事 một việc.
đang, như "đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 檔:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Dịch đáng sang tiếng Trung hiện đại:
犯得上 ; 犯得着 《值得(多用于反问)。》vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đángkhông? 一点小事, 跟孩子发脾气犯得上吗?
该 ; 该当 ; 应当 《理应如此。》
đáng đời; đáng kiếp
活该
đáng đời! ai biểu nghịch cho lắm vào.
该!谁叫他淘气来着。
đáng tội gì
đây? 该当何罪?
可 《表示值得。》
đáng yêu.
可爱。
đáng quý.
可贵。
合得着 ; 划得来 ; 合算; 上算; 值得; 值。《价钱相当。》
tiêu nhiều tiền như vậy, giải quyết nhiều vấn đề như thế, thật đáng!
花这么点儿钱, 解决那么多问题, 划得来!
vở kịch này đáng đi xem.
这出 戏可看。
có đáng gì đâu.
不值一提
đi một chuyến thật đáng.
走一趟, 值了。 屑 《认为值得(做)。》
không đáng
不屑
。
值当; 值得; 合算; 犯得上。《指这样去做有好的结果; 有价值, 有意义。》
vì những việc vặt vãnh mà nổi giận, thật không đáng.
为些鸡毛蒜皮的事生气, 太不值当。
không đáng.
不值得
Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng
| đáng | 𠎬: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 挡: | cáng đáng |
| đáng | 擋: | cáng đáng |
| đáng | 攩: | cáng đáng |
| đáng | 澢: | đường đáng (lầy lội) |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 𬐉: | (loang lổ) |
| đáng | 鐙: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
| đáng | 镫: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: đáng Tìm thêm nội dung cho: đáng
