Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tái thế
Đời sau, kiếp sau.
Nghĩa của 再世 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàishì] 1. kiếp sau; kiếp lai sinh。来世。
2. sống lại; tái thế。再次在世上出现;再生1.。
华陀再世
Hoa Đà tái thế
2. sống lại; tái thế。再次在世上出现;再生1.。
华陀再世
Hoa Đà tái thế
Nghĩa chữ nôm của chữ: 再
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| táy | 再: | táy máy |
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 再世 Tìm thêm nội dung cho: 再世
