Từ: 再审 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再审:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 再审 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàishěn] 1. thẩm tra lại。重新审查。
2. tái thẩm; xử lại。法院对已经审理终结的案件依法重新审理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán
再审 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再审 Tìm thêm nội dung cho: 再审