Từ: 再起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tái khởi
Trở lại nhậm chức lần nữa.Nổi dậy trở lại, hưng khởi lại.
◎Như:
đông san tái khởi
起.
§ Điển cố:
Tạ An
安 đời Tấn từ chức ẩn cư ở Đông San, sau lại trở về triều làm quan lần nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
再起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再起 Tìm thêm nội dung cho: 再起