Từ: 再醮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再醮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tái tiếu
Lễ uống rượu, không phải thù tạc với ai gọi là
tiếu
, như trong dịp lễ đội mũ chẳng hạn.Lễ cưới ngày xưa dùng lễ
tiếu
, nên đàn bà tái giá gọi là
tái tiếu
醮. ☆Tương tự:
tái giá
嫁,
cải giá
嫁.

Nghĩa của 再醮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàijiào] tái giá。旧时称寡妇再嫁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醮

tiếu:tiếu (tế lễ, làm lễ)
再醮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再醮 Tìm thêm nội dung cho: 再醮