Từ: 冒認 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冒認:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạo nhận
Giả làm người khác mà nhận cái không phải của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 認

nhận:nhận thấy
冒認 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冒認 Tìm thêm nội dung cho: 冒認