Từ: 残阳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残阳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残阳 trong tiếng Trung hiện đại:

[cányáng]
tà dương; ánh tịch dương; chiều tà (mặt trời sắp lặn)。快要落山的太阳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương
残阳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残阳 Tìm thêm nội dung cho: 残阳