Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 写生 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiěshēng] vẽ vật thực。对着实物或风景绘画。
静物写生。
vẽ tĩnh vật có thực.
室外写生。
vẽ vật thực ngoài trời.
静物写生。
vẽ tĩnh vật có thực.
室外写生。
vẽ vật thực ngoài trời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 写
| tả | 写: | miêu tả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 写生 Tìm thêm nội dung cho: 写生
