Từ: 制海权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制海权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 制海权 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìhǎiquán] quyền làm chủ trên biển; quyền khống chế mặt biển。海军兵力在一定时间、一定海区所掌握的主动权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
制海权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制海权 Tìm thêm nội dung cho: 制海权