Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 军事管制 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军事管制:
Nghĩa của 军事管制 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūnshìguǎnzhì] chế độ quân nhân。国家在战争或其他特殊情况下采取的一种措施,由军事部门暂时接管特定的单位、局部地区,以至国家政权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 军事管制 Tìm thêm nội dung cho: 军事管制
