Từ: 驯熟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驯熟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驯熟 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnshú]
1. hiền lành; biết phục tùng。驯顺。
驯熟的绵羊。
con cừu hiền lành ngoan ngoãn
2. thuần thục。熟练;纯熟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驯

tuần:tuần lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục
驯熟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驯熟 Tìm thêm nội dung cho: 驯熟