Từ: 军事管制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军事管制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军事管制 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnshìguǎnzhì] chế độ quân nhân。国家在战争或其他特殊情况下采取的一种措施,由军事部门暂时接管特定的单位、局部地区,以至国家政权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
军事管制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军事管制 Tìm thêm nội dung cho: 军事管制