Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 军徽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军徽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军徽 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnhuī] quân hiệu (huy hiệu của quân đội)。军队的标志。中国人民解放军的军徽是五角红星镶金黄色边,当中嵌金黄的"八一"两字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徽

huy:huy chương, quốc huy
军徽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军徽 Tìm thêm nội dung cho: 军徽