Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 军纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnjì] kỷ luật quân đội; quân kỷ; kỷ luật nhà binh。军队的纪律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
军纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军纪 Tìm thêm nội dung cho: 军纪