Nghĩa của 变元音 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànyuányīn] hiện tượng biến âm sắc。由于部分同化于后续音而产生的元音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 元
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 变元音 Tìm thêm nội dung cho: 变元音
